Công tắc xoay

Dòng công tắc kết hợp HZ12

Dòng công tắc kết hợp HZ12 có các loại cơ bản, loại khóa pad-lock GS, loại khóa chìa khóa, và loại khóa liên động.

Giới thiệu

Mỗi loại có hai loại: loại thông thường và loại dừng nhanh. Loại thông thường sử dụng tấm đen và núm đen, loại dừng nhanh sử dụng tấm vàng và núm đỏ.

Phân loại, mô hình và mã

Loại cơ bản được sử dụng để điều khiển mạch thông thường.

Mã thông thường cho kiểu cơ bản:

HZ12-16101、HZ12-25101、HZ12-40101

Mã thông thường cho loại dừng nhanh:
H212-16/02、H212-25/02、H212-40102

Kích thước sản phẩm của 25A và 40A là như nhau.

Kích thước lắp đặt của các loại 16A, 25A và 40A là như nhau.

Có hệ thống bảo vệ đầu cuối cho tất cả các loại.

Công tắc loại GS được áp dụng cho các máy móc yêu cầu kiểm soát bằng khóa an toàn trên công tắc.

Nó cho phép người dùng đặt khóa an toàn vào vị trí mở (0) và vị trí đóng (1). Mã thông thường cho công tắc dừng nhanh:

H212-16/04、HZ12-25/04、HZ12-40/04

Công tắc khóa chìa áp dụng cho máy móc yêu cầu điều khiển bằng chìa khóa trên công tắc.
Nó khóa công tắc ở vị trí ngắt (0).
Mã thông thường cho công tắc khóa chìa:
HZ12-16/05、H212-25/05、H212-40/05

 

Công tắc loại khóa liên động GS được áp dụng cho các máy móc yêu cầu kiểm soát bằng khóa và kết hợp với hệ thống khóa liên động cửa.

Mã thông thường của công tắc khóa liên động GS:

HZ12-16/08、H212-25/08、HZ12-40/08

 

Phải tắt nguồn điện trước khi mở tủ điện. Và cơ chế khóa liên động sẽ giải phóng công tắc khi cửa được mở. Và khôi phục khi cửa được đóng.

Công tắc khóa liên động bằng chìa khóa được áp dụng cho các máy móc yêu cầu kiểm soát bằng chìa khóa và kết hợp với hệ thống khóa liên động cửa.

Mã thông thường cho công tắc khóa liên động:

HZ12-16/09、H212-25/09、H212-40/09

Phải tắt nguồn điện trước khi mở tủ điện. Và cơ chế khóa liên động sẽ giải phóng công tắc khi cửa được mở và khôi phục lại khi cửa được đóng.

Loại tay cầm

HZ12 series combination switch

Loại thông thường Loại dừng nhanh Gs loại thông thường Loại dừng nhanh GS A loại Loại dừng nhanh GS A loại

Thông số kỹ thuật

Mô tảHZ1 2 - 1 6HZ1 2-25HZ1 2-40
Dòng điện nhiệt định mức IthA162540
Điện áp làm việc định mức UeV240      440240        440240        440
Dòng điện làm việc định mức
AC-3 A111530
AC - 1 5 A8    612    822                12
AC-23 A30
AC-21 A162540

Kích thước và lắp đặt

HZ12-Khoảng/01, HZ12-Khoảng/02

HZ12 series combination switch 1

Mô tảLmax (mm)
HZ12-1686
HZ12-2589
HZ12-4089

HZ12-Khoảng/03, HZ12-Khoảng/04

HZ12 series combination switch 2

Mô tảLmax (mm)
HZ12-1686
HZ12-2589
HZ12-4089

Z12- 口/05, HZ12- 口/06

HZ12 series combination switch 3

Mô tảLmax (mm)
HZ12-16107
HZ12-25110
HZ12-40110

Z12-Khoảng/07.1~5, HZ12- Khoảng/08.1~5

HZ12 series combination switch 4

Mô tảLmax (mm)
HZ12-Khoảng/07.1 HZ12-Khoảng/08.1145~149
HZ12-Khoảng/07.2 HZ12-Khoảng/08.2170~174
HZ12-Khoảng/07.3 HZ12-Khoảng/08.3195~199
HZ12-Khoảng/07.4 HZ12-Khoảng/08.4220~224
HZ12-Khoảng/07.5 HZ12-Khoảng/08.5245~249

Z12- 口/09 1~5, HZ12- 口/10 1~5

HZ12 series combination switch 5

Mô tảLmax (mm)
HZ12-Khoảng/09.1 HZ12-Khoảng/10.1168~17
HZ12-Khoảng/09.2 HZ12-Khoảng/10.2193~196
HZ12-Khoảng/09.3 HZ12-Khoảng/10.3218~221
HZ12-Khoảng/09.4 HZ12-Khoảng/10.4243~246
HZ12-Khoảng/09.5 HZ12-Khoảng/10.5268~271

Yêu cầu báo giá ngay

Đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách trong vòng 24 giờ.